Giá xe Yamaha Grande 2016 để ‘lăn bánh’ được là bao nhiêu?

Tóm tắt bài viết:

Rate this post
Giá xe Yamaha Grande 2016 để lăn bánh được là bao nhiêu? Sau khi Yamaha grande 2016 ra mắt thì có công bố giá niêm yết nhưng để giá xe đến tận tay người tiêu dùng thì còn có rất nhiều loại phí, ngoài ra có thể còn có những chênh lệch giá so với đại lý bán xe. Vậy để tính được giá xe Grande 2016 đến tay người tiêu dùng sẽ là bao nhiêu?

Giá xe Grande 2016 để lăn bánh được là bao nhiêu?

Giá xe Yamaha Grande 2016 để 'lăn bánh' được là bao nhiêu?

Sau khi Yamaha grande 2016 ra mắt thì có công bố giá niêm yết nhưng để giá xe tay ga đến tận tay người tiêu dùng thì còn có rất nhiều loại phí, ngoài ra có thể còn có những chênh lệch giá so với đại lý bán xe. Vậy để tính được giá xe Grande 2016 đến tay người tiêu dùng sẽ là bao nhiêu?

Giá xe Grande 2016 hãng Yamaha công bố

  • Hiện tại giá xe grande theo mức giá bán lẻ đề xuất của hãng Yamaha đã bao gồm VAT thì xe Grande deluxe 2016 có giá 39.900.000 đồng cho phiên bản thường & 41.990.000 đồng cho phiên bản đặc biệt.

Giá xe Grande 125cc 2016 để đến tay người tiêu dùng bao nhiêu?

  • Hiện tại thị trường có nhiều loại phí hiện hành, và tùy theo mỗi địa phương để có công bố cụ thể về các loại phí, nhưng trước hết Danhgiaxe.net tạm xem sẽ có sự chênh lệch giữa giá niêm yết so với giá bán chính xác là 2 triệu đồng.
  • Tùy thuộc theo từng địa phương, để có thể tính chính xác hơn, theo hiện hành thường thì đối với việc mua xe trên 40 triệu thì lệ phí đăng ký xe là 4 triệu. Vậy ta có bảng giá tính tương đối xe Grande 2016 như sau.

Giá xe Yamaha Grande 2016 để 'lăn bánh' được là bao nhiêu?

Vậy để có thể lăn bánh được thì giá xe Grande 2016 tầm khoảng 50 triệu, tất nhiên cũng có sự sai lệch tương đối, và đây là bài viết Danhgiaxe.net gửi bạn để có thể tham khảo cùng với các loại phí hiện hành để có thể tính được gần đúng giá xe của mình theo từng địa phương.

Thông số kỹ thuật xe Grande deluxe 125cc 2016

  • Chiều dài/rộng/cao: 1,820 mm × 685 mm × 1,145 mm Chiều cao yên xe: 790 mm
  • Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1,280 mm
  • Khoảng sáng gầm: 125 mm – Trọng lượng ướt: 99 kg
  • Động cơ: SOHC, 4 kỳ, 2 van, làm mát bằng gió
  • Bố trí xy lanh: Xy lanh đơn – Dung tích xy lanh: 124 cm3
  • Đường kính khoảng chạy: 52.4 mm × 58 mm
  • Tỉ số nén: 11.0:1 – Công suất tối đa: 6.0 kw (8.2 PS) /6,500r/min
  • Mô men xoắn cực đại: 9.7 N·m (1.0 kgf·m) /5,000r/min
  • Hệ thống khởi động: Nút khởi động điện (đề) – Hệ thống bôi trơn: Các te ướt
  • Dung tích dầu máy: 0.8 L – Dung tích bình xăng: 4.4 L
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Fuel injection – Hệ thống đánh lửa: TCI Kỹ thuật số
  • Hệ thống ly hợp: Khô ly tâm tự động – Truyền động: Dây đai V tự động
  • Tỉ số truyền: 2.561–0.829 – Loại khung: Khung ống thép
  • Góc nghiêng/ Độ lệch phương trục lái: 26°40′/ 74 mm
  • Kích thước lốp (trước/sau): 110/70-12 / 110/70-12 (không săm)
  • Phanh (trước./sau): Phanh đĩa đơn/Phanh tang trống
  • Giảm sóc (trước/sau): Phuộc nhún / Giảm chấn dầu & lò xo – Đèn pha: 12V 35/35W ×1
Bình luận của bạn

Có thể bạn quan tâm

Loading...