Mitsubishi Xpander 2019 có kích thước dài x rộng x cao tương ứng 4.475 x 1,750 x 1,700 mm, chiều dài 2,775 mm. khoảng sáng gầm cao 205 mm. Xe được trang bị động cơ xăng 1.5L cho công suất 103 mã lực, mô-men xoắn 141 Nm, đi kèm Hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp. Sức mạnh này chỉ phù hợp với nhu cầu đi lại thường xuyên trong phố cho xe gia đình, xe trung chuyển.
Tóm tắt bài viết:
Những trang bị tính năng trên Mitsubishi Xpander 2019 ở mức cơ bản. Xe trang bị đèn trước LED, ghế nỉ, giải trí màn hình trung tâm, khởi động bằng nút bấm, điều hoà chỉnh tay. Trang bị an toàn phanh ABS, EBS, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, 2 túi khí…
Xe 7 chỗ Mitsubishi Xpander 2019 giá bao nhiêu?
Như vậy, sự xuất hiện của Xpander 2019 nhập khẩu từ Indonesia sẽ mang đến một lựa chọn mới cho khách hàng trong phân khúc xe gia đình. Mẫu Crossover MPV này được đánh giá cao ở thiết kế ngoại thất độc đáo, không gian nội thất tiện nghi cùng nhiều trang bị an toàn đáng chú ý.Về diện mạo bên ngoài, Mitsubishi Xpander 2019 sở hữu kích thước 4.475mm dài, 1750mm rộng, 1.700mm cao, cùng chiều dài cơ sở 2.775mm. Khoảng sáng gầm 205mm. Bán kính vòng quay 5,2m. Mặt trước khoẻ khoắn với lưới tản nhiệt có các đường nằm ngang, đèn pha LED. Đèn đuôi và đèn phanh chữ L tách rời, cụm đèn hậu tích hợp cùng công nghệ đèn LED.Nội thất bọc nỉ của Mitsubishi Xpander 2019 rộng rãi với 3 hàng ghế, đủ cho 7 hành khách. Hàng ghế thứ 2 gập tỷ lệ 60:40, hàng ghế thứ 3 gập 50:50. Ngoài ra, tựa tay trung tâm hàng ghế thứ 2 có thể gập xuống tạo thêm không gian chứa các vật dài.Một trong những điểm ấn tượng của nội thất Mitsubishi Xpander 2019 chính là bố trí nhiều ngăn chứa đồ lớn – nhỏ, giúp người sử dụng thoải mái hơn. Trang bị tiện ích cho Xpander là hệ thống thông tin giải trí màn hình cảm ứng 2-DIN 6.2 inch, hệ thống kiểm soát hành trình, ổ cắm điện 12V cho cả 3 hàng ghế…Trang bị an toàn cho Xpander 2019 gồm khung xe RISE, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hệ thống cân bằng điện tử ASC, hệ thống hỗ trở khởi hành ngang dốc HSA… Xpander được xếp hạng an toàn 4 sao theo tiêu chuẩn ASEAN CAP.
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019
Diện mạo bên ngoài của Xpander 2019 gây ấn tượng với những đường nét hiện đại và độc đáo. Xpander sở hữu kích thước 4.475mm dài, 1750mm rộng, 1.700mm cao, cùng chiều dài cơ sở 2.775mm. Khoảng sáng gầm 205mm. Bán kính vòng quay 5,2m. Đèn đuôi và đèn phanh chữ L tách rời, cụm đèn hậu tích hợp cùng công nghệ đèn LED.Không gian nội thất của Xpander mang thiết kế khá đơn giản, bọc nỉ. Một số chi tiết chưa thực sự bắt mắt. Tuy nhiên, có rất nhiều khu vực chứa đồ trải đều trong khoang xe, mang lại sự tiện dụng cho người dùng. Bản số tự động dùng hộp số 4 cấp, trong khi bản số sàn là 5 cấp. Hàng ghế thứ 2 trên Xpander ngồi rất thoải mái. Việc ra vào hàng ghế thứ 3 cũng thuận tiện và ở khu vực này, người ngồi không phải quá lo lắng trong những chuyến đi dài vì không gian tốt. Xpander 2019 sử dụng động cơ 1.5L, công suất 104 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng/phút, đi kèm hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp của xe trong khoảng 6,1-6,2 lít/100km.
Trang bị an toàn cho Xpander gồm khung xe RISE, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hệ thống cân bằng điện tử ASC, hệ thống hỗ trở khởi hành ngang dốc HSA… Xpander được xếp hạng an toàn 4 sao theo tiêu chuẩn ASEAN CAP.
Bảng giá xe Mitsubishi 2018 mới nhất hôm nay
Mitsubishi cho biết đã nối lại việc nhập khẩu các mẫu xe nhỏ từ Thái Lan; Mirage và Attrage sẽ đến tay người tiêu dùng từ giữa tháng 8. Tương tự, các mẫu Pajero Sport mới (cũng nhập khẩu từ Thái Lan) sử dụng động cơ mới (diesel và xăng) dù chưa thể cập cảng nhưng cũng đã được công bố giá bán từ 1,06 – 1,09 tỉ đồng (đã bao gồm các loại thuế liên quan).Trở lại với các mẫu xe nhỏ, ngoài việc giảm giá 15 – 25 triệu đồng cho Mirage (cả phiên bản MT và CVT), giảm 15 – 30 triệu đồng cho Attrage (cả bản MT va CVT), Mitsubishi Việt Nam chính thức loại bỏ danh mục sản phẩm của mình phiên bản Mirage Eco dùng hộp số sàn.
Giá xe Mitsubishi Mirage 2018 | ||||
Mitsubishi Mirage 2018 | Giá đề xuất | Hà Nội | TPHCM | TP Khác |
Mitsubishi Mirage 1.2L 5MT | 380,000,000 | 453,580,000 | 436,980,000 | 426,980,000 |
Mitsubishi Mirage 1.2L CVT | 450,000,000 | 533,030,000 | 515,030,000 | 505,030,000 |
Mitsubishi Mirage CVT Eco | 415,000,000 | 493,305,000 | 476,005,000 | 466,005,000 |
Giá xe Mitsubishi Attrage 2018 | ||||
Mitsubishi Attrage 2018 | Giá đề xuất | Hà Nội | TPHCM | TP Khác |
Mitsubishi Attrage 1.2L 5MT | 425,000,000 | 504,655,000 | 487,155,000 | 477,155,000 |
Mitsubishi Attrage 1.2L CVT | 475,000,000 | 561,405,000 | 542,905,000 | 532,905,000 |
Mitsubishi Attrage 1.2L 6MT | 395,000,000 | 470,605,000 | 453,705,000 | 443,705,000 |
Mitsubishi Attrage CVT | 445,000,000 | 527,355,000 | 509,455,000 | 499,455,000 |
Giá xe Mitsubishi Outlander 2018 | ||||
Mitsubishi Outlander 2018 | Giá đề xuất | Hà Nội | TPHCM | TP Khác |
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT lắp ráp | 909,000,000 | 1,053,995,000 | 1,026,815,000 | 1,016,815,000 |
Mitsubishi Outlander 2.0 STD lắp ráp | 808,000,000 | 939,360,000 | 914,200,000 | 904,200,000 |
Mitsubishi Outlander 2.4 CVT lắp ráp | 1,049,000,000 | 1,212,895,000 | 1,182,915,000 | 1,172,915,000 |
Giá xe Mitsubishi Pajero 2018 | ||||
Mitsubishi Pajero 2018 | Giá đề xuất | Hà Nội | TPHCM | TP Khác |
Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4X4 | 1,250,000,000 | 1,441,030,000 | 1,407,030,000 | 1,397,030,000 |
Mitsubishi Pajero Gasoline 4×2 AT Premium | 1,172,000,000 | 1,352,500,000 | 1,320,060,000 | 1,310,060,000 |
Mitsubishi Pajero Gasoline 4×4 AT STD | 1,182,000,000 | 1,363,850,000 | 1,331,210,000 | 1,321,210,000 |
Mitsubishi Pajero Gasoline 4×2 AT (mới) | 1,092,000,000 | 1,261,700,000 | 1,230,860,000 | 1,220,860,000 |
Mitsubishi Pajero Diesel 4×2 AT (mới) | 1,062,000,000 | 1,227,650,000 | 1,197,410,000 | 1,187,410,000 |
Giá xe Mitsubishi Triton 2018 | ||||
Mitsubishi Triton 2018 | Giá đề xuất | Hà Nội | TPHCM | TP Khác |
Mitsubishi Triton 4×2 2.5L 5MT | 555,000,000 | 596,705,000 | 587,705,000 | 577,705,000 |
Mitsubishi Triton 4×2 2.5L 5AT | 586,000,000 | 628,790,000 | 619,790,000 | 609,790,000 |
Mitsubishi Triton 4×4 2.5L 5MT | 646,000,000 | 690,890,000 | 681,890,000 | 671,890,000 |
Mitsubishi Triton 4×2 Mivec 2.4L 5AT | 685,000,000 | 731,255,000 | 722,255,000 | 712,255,000 |
Mitsubishi Triton 4×4 Mivec 2.4L 5AT | 770,000,000 | 819,230,000 | 810,230,000 | 800,230,000 |
Mitsubishi Triton 4×2 AT Athlete | 725,000,000 | 772,655,000 | 763,655,000 | 753,655,000 |
Giá xe Mitsubishi Xpander 2018 | ||||
Mitsubishi Xpander 2018 | Giá đề xuất | Hà Nội | TPHCM | TP Khác |
Mitsubishi Xpander 1.5 AT | 650,000,000 | 760,030,000 | 738,030,000 | 728,030,000 |
Mitsubishi Xpander 1.5 MT | 550,000,000 | 646,530,000 | 626,530,000 | 616,530,000 |
Mitsubishi Xpander 2019 sử dụng động cơ 1.5L, công suất 104 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng/phút, đi kèm hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Tại Việt Nam, Xpander sẽ được bán với giá từ 550 triệu đồng đến 650 triệu đồng. Xe chính thức nhận đặt hàng từ tháng 9 được giao tới tay khách hàng từ tháng 10 tới. Những khách hàng đặt xe trước sẽ nhận bộ phụ kiện chính hãng trị giá 20 triệu đồng.